| Căn cứ quyết định hiện hành về các chương trình khuyến mại do EVNTelecom ban hành, Tổng Công ty gửi thông báo tóm tắt đến các đơn vị để triển khai |
| |
|
|
|
|
|
|
| TT |
Dịch vụ |
Số Quyết định |
Tên chương trình KM |
Đối tượng áp dụng |
Nội dung |
Thời hạn áp dụng |
| I |
CDMA |
|
|
|
|
| 1 |
|
3481/QĐ-TTVT ngày 10/9/2009 |
E-Com dùng simcard trả sau |
KH hoà mạng mới dịch vụ E-com trả sau |
- Giá simcard: 19.000đ/01 simcard |
Bắt đầu từ 10/9/2009 |
| 2 |
|
3481/QĐ-TTVT ngày 10/9/2009 |
E-Com dùng simcard trả trước |
KH hoà mạng mới dịch vụ |
- Mệnh giá bộ KIT : 49.000đ/01 trong đó có 30.000 đồng trong TK. |
Bắt đầu từ 10/9/2009 |
| 3 |
|
3157/QĐ - TTVT ngày 22/7/2010 và 3818/TB - EVN HANOI |
E-Com trả sau cơ bản và E-com trả sau FIX200 |
KH hoà mạng mới |
-Áp dụng cho mượn TBĐC theo TB số 3818 |
Từ ngày 9/8/2010 đến hết ngày 22/9/2010 |
| -Miễn phí hòa mạng. |
| -Giảm tiền cước 720.000đ/ 24 tháng, mỗi tháng 30.000đ |
| -Không áp dụng cho các thuê bao từ các gói cước khác chuyển đổi sang |
| 4 |
|
2070/QĐ-TTVT ngày 18/5/2009 |
Số đẹp loại 2 và loại 3 dịch vụ E-Mobile trả sau |
KH có nhu cầu sử dụng. |
- Với 6.000.000 đ KH được chọn 01 số đẹp loại 2 và được giảm trừ cước 6.000.000đ/12 tháng (500.000đ/1 tháng) |
Từ ngày 20/5/2009 |
| |
|
|
|
|
- Với 2.400.000 đ KH được chọn 01 số đẹp loại 3 và được giảm trừ cước 2.400.000đ/12 tháng (200.000đ/1 tháng) |
|
| 5 |
|
4141/QĐ-TTVT ngày 7/10/2009 |
Cước dịch vụ Điện thoại IP (VoIP) quốc tế từ thuê bao cố định có dây (E-Tel) và cố định không dây (E-Com) |
KH đang SDDV điện thoại cố định có dây (E-Tel) và cố định không dây (E-Com) |
- Giá cước gọi quốc tế: 1.800đ/phút rẻ 50% mãi mãi, 24/ 24h trong ngày. |
Từ ngày 10/10/2009 |
| 6 |
|
2926/QĐ-TTVT ngày 20//8/2010 |
Điều chỉnh giá cước hòa mạng dịch vụ trả sau |
|
1.E-phone gói trả sau cơ bản: 20.000đ/lần |
Từ ngày 20/8/2010 |
| |
|
|
|
|
2.E-mobile gói trả sau cơ bản: 30.000đ/lần |
| |
|
|
|
|
3.EV-DO gói Speed EV-DO: 15.000đ/lần |
| |
|
|
|
|
EV-DO gói EXTRA EV-DO: 15.000đ/lần |
|
| |
|
|
|
|
4.3G gói trả sau Basic: 30.000đ/lần |
|
| |
|
|
|
|
3G gói trả sau Step: 30.000đ/lần |
|
| |
|
|
|
|
5.Mobile Broadband gói MB1,MB50,MB150 |
|
| |
|
|
|
|
,MB200: 15.000đ/lần |
|
| |
|
|
|
|
|
|
| III |
E_NET |
|
|
|
|
|
| 1 |
|
1281/QĐ - VT1 |
KM cước dịch vụ FTTH |
KH có nhu cầu lắp đặt |
-Miễn phí lắp đặt và hòa mạng mới dịch vụ |
|
| |
|
ngày 31/8/2010 |
|
hòa mạng mới |
-Cho mượn TBĐC (trị giá không quá |
Từ ngày 5/9/2010 |
| |
|
|
|
|
5,000,000đ) |
đến hết ngày |
| |
|
|
|
|
-Áp dụng giá cước mới theo chương trình KM |
20/9/2010 |
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| II |
3G |
| 1 |
|
2252/QĐ - TTVT ngày 01/06/2010 |
Mệnh giá Bộ hòa mạng 3G trả trước gói Standard |
KH hòa mạng mới dịch vụ 3G trả trước |
- Với bộ hòa mạng 25.000đ: |
Bắt đầu từ 09/6/2010 |
| +01 thẻ SIM 3G trả trước gói Standard |
| +Tài khoản chính: có 5.000đ, được SDDV theo gói Standard |
| +Tài khoản phụ: có 100.000đ, để gọi nội mạng và nhắn tin nội mạng trong nước & 100 MB truy cập Internet |
| -Với bộ hòa mạng: 50.000đ |
| +01 thẻ SIM 3G trả trước gói Standard |
| +Tài khoản chính: có 30.000đ, được SDDV theo gói Standard. |
| +Tài khoản phụ:có 200.000đ,để gọi nội mạng và nhắn tin nội mạng trong nước & 200 MB truy cập Internet |
| (Thông báo trên mang tính tổng hợp, các đơn vị căn cứ vào quyết định tại cột "số quyết định để thực hiện) |
|
| Chi tiết xem trên : http://www.evnhanoi.vn hoặc http://www.evnhanoi.com.vn hoặc gọi điện tới số: 04.22222000 |
|
| |
|
|
|
|
|
|